gai mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gây cảm giác khó chịu, phản cảm khi nhìn thấy: "gai mắt" dùng để miêu tả cảm giác bực bội, không thể chấp nhận được khi chứng kiến một điều gì đó lố lăng, trái với chuẩn mực thông thường hoặc thị hiếu thẩm mỹ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cách trang trí màu mè, lòe loẹt ấy trông thật gai mắt. (Cách trang trí màu mè, lòe loẹt ấy trông thật khó chịu.)
- Kiểu tóc và trang phục phản cảm của anh ta khiến mọi người đều thấy gai mắt. (Kiểu tóc và trang phục phản cảm của anh ta khiến mọi người đều thấy phản cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"gai mắt" dùng trong văn nói: Từ này thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói hoặc văn phong đời thường để bày tỏ thái độ mạnh mẽ, chê bai.
- Cảnh tượng hỗn độn, bừa bãi ở đây nhìn gai mắt quá! (Cảnh tượng hỗn độn, bừa bãi ở đây nhìn thật khó chịu!)
"gai mắt" với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ những điều trái khoáy, phi lý trong hành vi, lời nói chứ không chỉ hình thức bên ngoài.
- Lối cư xử thiếu văn hóa của hắn thật sự gai mắt. (Lối cư xử thiếu văn hóa của hắn thật sự đáng khó chịu.)
Biến thể và từ gần giống
Gai người (tính từ): Cảm giác rùng mình, sợ hãi hoặc kinh tởm.
- Câu chuyện ma kể xong, ai nấy đều thấy gai người. (Câu chuyện ma kể xong, ai nấy đều thấy rùng mình.)
Chướng mắt (tính từ): Gần nghĩa với "gai mắt", chỉ cái gì đó khó coi, làm mất hài hòa, gây phản cảm cho thị giác.
- Bức tường vẽ bậy trông thật chướng mắt. (Bức tường vẽ bậy trông thật khó coi.)
Từ đồng nghĩa
- Khó coi: Không đẹp mắt, gây cảm giác không dễ chịu khi nhìn.
- Phản cảm: Gây ấn tượng xấu, trái với cảm nhận thẩm mỹ hoặc đạo đức thông thường.
- Lố lăng: Quá mức, lố bịch, không phù hợp đến mức đáng chê cười.
Từ trái nghĩa
- Dễ nhìn: Dễ chịu khi nhìn, hài hòa.
- Đẹp mắt: Làm hài lòng thị giác, có tính thẩm mỹ.
- Hài hòa: Phù hợp, cân đối, tạo cảm giác dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
- Gai mắt gai óc: Nhấn mạnh mức độ khó chịu, bực bội không chỉ ở thị giác mà còn ảnh hưởng đến suy nghĩ, tinh thần.
- Việc làm thiếu đứng đắn ấy không chỉ gai mắt mà còn gai óc nữa. (Việc làm thiếu đứng đắn ấy không chỉ khó coi mà còn khó chấp nhận trong suy nghĩ nữa.)
- tt. Khó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận: Con gái mà ăn mặc lố lăng gai mắt quá.